far-fetched
Nghĩa
Định nghĩa · Difficult to believe or unlikely to happen.
“His excuse for missing class sounded completely far-fetched.”Lý do nghỉ học của cậu ấy nghe hoàn toàn khó tin.
Ghi chú · Nghĩa: khó tin (hard to believe). Cấu tạo: far + quá khứ phân từ (fetched).