Kho từ › Tính từ ghép › far-fetched

far-fetched

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
khó tin, gượng ép, xa vời thực tế
UK /ˌfɑː ˈfetʃt/ · US /ˌfɑː ˈfetʃt/
His excuse for missing class sounded completely far-fetched.
→ Lý do nghỉ học của cậu ấy nghe hoàn toàn khó tin.
Nghĩa: khó tin (hard to believe). Cấu tạo: far + quá khứ phân từ (fetched).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...