Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép)

40 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌwel ˈdrest/
adj.
ăn mặc đẹp, chỉnh tề
The well-dressed man at the front is our new English teacher.
Người đàn ông ăn mặc chỉnh tề phía trước là giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi.
Chi tiết
Cấu tạo: well + quá khứ phân từ (dressed). Có gạch nối khi đứng trước danh từ (a well-dressed man) nhưng bỏ gạch nối khi đứng sau động từ (He is always well dressed).
/ˌnevər ˈendɪŋ/
adj.
bất tận, không bao giờ kết thúc
Learning vocabulary can feel like a never-ending task.
Học từ vựng có thể giống như một nhiệm vụ bất tận.
Chi tiết
Đồng nghĩaendless
Cấu tạo: never + hiện tại phân từ (ending, đuôi -ing).
/ˌskaɪ ˈbluː/
adj.
xanh da trời
She wore a sky-blue ao dai to the graduation ceremony.
Cô ấy mặc áo dài xanh da trời trong lễ tốt nghiệp.
Chi tiết
Cấu tạo: danh từ (sky) + tính từ (blue) để tả sắc độ màu.
/ˌfɑː ˈfetʃt/
adj.
khó tin, gượng ép, xa vời thực tế
His excuse for missing class sounded completely far-fetched.
Lý do nghỉ học của cậu ấy nghe hoàn toàn khó tin.
Chi tiết
Nghĩa: khó tin (hard to believe). Cấu tạo: far + quá khứ phân từ (fetched).
/ˌkɜːli ˈheəd/
adj.
tóc xoăn
The curly-haired girl in the photo is my classmate from Da Nang.
Cô gái tóc xoăn trong ảnh là bạn cùng lớp của tôi ở Đà Nẵng.
Chi tiết
Cấu tạo: tính từ (curly) + danh từ thêm -ed (haired). Đổi phần đầu để có long-haired, red-haired, wavy-haired.
/ˌbluː ˈaɪd/
adj.
mắt xanh
The blue-eyed tourist asked for directions in fluent Vietnamese.
Vị khách du lịch mắt xanh hỏi đường bằng tiếng Việt trôi chảy.
Chi tiết
Cấu tạo: tính từ (blue) + danh từ thêm -ed (eyed) để tả ngoại hình.
/ˌbrɔːd ˈʃəʊldəd/
adj.
vai rộng
The broad-shouldered swimmer won three gold medals.
Vận động viên bơi vai rộng đã giành ba huy chương vàng.
Chi tiết
Cấu tạo: tính từ (broad) + danh từ thêm -ed (shouldered).
/ˌleft ˈhændɪd/
adj.
thuận tay trái
Left-handed students sometimes struggle with right-handed desks.
Học sinh thuận tay trái đôi khi vất vả với bàn dành cho người thuận tay phải.
Chi tiết
Cấu tạo: tính từ (left) + danh từ thêm -ed (handed). Trái nghĩa: right-handed.
/ˌlɒŋ ˈleɡɪd/
adj.
chân dài
The long-legged model walked confidently down the runway.
Người mẫu chân dài sải bước tự tin trên sàn diễn.
Chi tiết
Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ thêm -ed (legged); ở đây -ed đọc thành /ɪd/.
/ˌbrænd ˈnjuː/
adj.
mới toanh, mới cứng
He bought a brand-new laptop for his online English classes.
Anh ấy mua một chiếc laptop mới toanh cho các lớp tiếng Anh trực tuyến.
Chi tiết
Cấu tạo: danh từ (brand) + tính từ (new); nhấn mạnh "hoàn toàn mới".
/ˌtaɪt ˈfɪtɪŋ/
adj.
bó sát, vừa khít
The dancer wore a tight-fitting costume for the performance.
Vũ công mặc bộ trang phục bó sát cho buổi biểu diễn.
Chi tiết
Cấu tạo: tính từ (tight) + hiện tại phân từ (fitting). Trái nghĩa: loose-fitting.
/ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/
adj.
đãng trí, hay quên
My absent-minded uncle often forgets where he parks his motorbike.
Ông chú đãng trí của tôi hay quên chỗ đậu xe máy.
Chi tiết
Nghĩa: hay quên (forgetful). Cấu tạo: tính từ (absent) + danh từ thêm -ed (minded).
/ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/
adj.
dễ tính, thoải mái
Our easy-going teacher never gets angry about small mistakes.
Cô giáo dễ tính của chúng tôi không bao giờ nổi giận vì lỗi nhỏ.
Chi tiết
Nghĩa: thoải mái (relaxed). Cấu tạo: tính từ (easy) + hiện tại phân từ (going).
/ˌɡʊd ˈtempəd/
adj.
điềm tĩnh, ôn hòa (tính khí tốt)
She stays good-tempered even when the class gets noisy.
Cô ấy vẫn ôn hòa ngay cả khi lớp học ồn ào.
Chi tiết
Nghĩa: vui vẻ, ôn hòa (cheerful). Cấu tạo: tính từ (good) + danh từ thêm -ed (tempered). Trái nghĩa: bad-tempered.
/ˌwɔːm ˈhɑːtɪd/
adj.
nhân hậu, tốt bụng
The warm-hearted volunteers teach English to street children.
Những tình nguyện viên nhân hậu dạy tiếng Anh cho trẻ em đường phố.
Chi tiết
Nghĩa: tốt bụng (kind). Cấu tạo: tính từ (warm) + danh từ thêm -ed (hearted). Trái nghĩa: cold-hearted.
/ˌkwɪk ˈwɪtɪd/
adj.
nhanh trí, sắc sảo
A quick-witted student can answer difficult questions on the spot.
Một học sinh nhanh trí có thể trả lời câu hỏi khó ngay lập tức.
Chi tiết
Nghĩa: nhanh nhạy, sắc bén (quick-thinking/sharp). Cấu tạo: tính từ (quick) + danh từ thêm -ed (witted).
/ˌbɪɡ ˈhedɪd/
adj.
kiêu ngạo, tự cao
Winning one contest made him a little big-headed.
Thắng một cuộc thi khiến cậu ấy hơi tự cao.
Chi tiết
Nghĩa: tự phụ (proud of oneself, thân mật). Cấu tạo: tính từ (big) + danh từ thêm -ed (headed).
/ˌtuː ˈfeɪst/
adj.
hai mặt, giả dối
Nobody trusts a two-faced colleague.
Không ai tin một đồng nghiệp hai mặt.
Chi tiết
Nghĩa: không thành thật (not sincere). Cấu tạo: số từ (two) + danh từ thêm -ed (faced).
/ˌself ˈsentəd/
adj.
ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân
A self-centred person rarely listens to others.
Người ích kỷ hiếm khi lắng nghe người khác.
Chi tiết
Nghĩa: chỉ nghĩ về mình thay vì người khác. Anh-Anh "self-centred", Anh-Mỹ "self-centered".
/ˌstʌk ˈʌp/
adj.
kiêu kỳ, hợm hĩnh
She seems stuck-up, but she is actually quite shy.
Cô ấy trông có vẻ kiêu kỳ, nhưng thực ra khá nhút nhát.
Chi tiết
Nghĩa: tự cho mình hơn người khác (thân mật). Cấu tạo có tiểu từ: stuck + up.
/ˌɔːl ˈaʊt/
adj.
toàn lực, quyết liệt
The team made an all-out effort to finish the project on time.
Cả nhóm dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
Chi tiết
Nghĩa: toàn diện (total). Cấu tạo: phần thứ hai là giới từ/tiểu từ (out).
/ˌbɪlt ˈʌp/
adj.
đông đúc nhà cửa, đã đô thị hóa
Traffic moves slowly through this built-up area near the market.
Xe cộ di chuyển chậm qua khu đông đúc nhà cửa gần chợ.
Chi tiết
Cấu tạo: quá khứ phân từ (built) + tiểu từ (up). Thường đi với "area".
/ˌwel ˈɒf/
adj.
khá giả, giàu có
His family is well-off, but he still works part-time.
Gia đình cậu ấy khá giả, nhưng cậu vẫn làm bán thời gian.
Chi tiết
Nghĩa: giàu (rich). Cấu tạo: well + giới từ (off). Trái nghĩa: hard-up.
/ˌhɑːd ˈʌp/
adj.
túng thiếu, kẹt tiền
Students are often hard-up at the end of the month.
Sinh viên thường túng thiếu vào cuối tháng.
Chi tiết
Nghĩa: nghèo, thiếu tiền (poor, thân mật). Cấu tạo: tính từ (hard) + tiểu từ (up).
/ˌwɔːn ˈaʊt/
adj.
mòn cũ, rách nát; kiệt sức
These worn-out shoes are still my favourite pair.
Đôi giày mòn cũ này vẫn là đôi tôi thích nhất.
Chi tiết
Cấu tạo: quá khứ phân từ (worn) + tiểu từ (out). Còn nghĩa "kiệt sức" (I feel worn-out).
/ˌrʌn ˈdaʊn/
adj.
xuống cấp, tồi tàn; suy nhược
The old cinema looks run-down, but the film club still meets there.
Rạp chiếu phim cũ trông xuống cấp, nhưng câu lạc bộ phim vẫn họp ở đó.
Chi tiết
Nghĩa: trong tình trạng rất tệ (in a very bad condition). Cấu tạo: động từ (run) + tiểu từ (down).
/ˌeə kənˈdɪʃnd/
adj.
có máy lạnh, có điều hòa
The air-conditioned library is a great place to study in summer.
Thư viện có máy lạnh là nơi tuyệt vời để học vào mùa hè.
Chi tiết
Cụm hay dùngair-conditioned roomsair-conditioned car
Cấu tạo: danh từ (air) + quá khứ phân từ (conditioned).
/ˌdjuːti ˈfriː/
adj.
miễn thuế
She bought some duty-free perfume at Noi Bai Airport.
Cô ấy mua ít nước hoa miễn thuế ở sân bay Nội Bài.
Chi tiết
Cụm hay dùngduty-free itemsduty-free shop
Cấu tạo: danh từ (duty) + tính từ (free), nghĩa "không phải chịu...".
/ˌɪntrəst ˈfriː/
adj.
không lãi suất
The store offers interest-free credit on new laptops.
Cửa hàng cho trả góp không lãi suất khi mua laptop mới.
Chi tiết
Cấu tạo: danh từ (interest) + tính từ (free); cùng nhóm với duty-free, sugar-free.
/ˌlɑːst ˈmɪnɪt/
adj.
vào phút chót
Last-minute revision the night before rarely works well.
Ôn tập vào phút chót đêm trước hôm thi hiếm khi hiệu quả.
Chi tiết
Cụm hay dùnglast-minute revisionlast-minute booking
Cấu tạo: tính từ (last) + danh từ (minute).
/ˌlɒŋ ˈdɪstəns/
adj.
đường dài, cự ly xa
Long-distance bus drivers must take regular breaks.
Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.
Chi tiết
Cụm hay dùnglong-distance calllong-distance relationship
Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ (distance).
/ˌɒf ˈpiːk/
adj.
ngoài giờ cao điểm
Off-peak train tickets are much cheaper than rush-hour ones.
Vé tàu ngoài giờ cao điểm rẻ hơn nhiều so với vé giờ tan tầm.
Chi tiết
Cấu tạo: giới từ (off) + danh từ (peak). Trái nghĩa: peak-time.
/ˌpɑːt ˈtaɪm/
adj.
bán thời gian
He has a part-time job teaching English to teenagers.
Anh ấy làm công việc bán thời gian dạy tiếng Anh cho thanh thiếu niên.
Chi tiết
Cấu tạo: danh từ (part) + danh từ (time). Trái nghĩa: full-time. Cũng dùng như trạng từ (work part-time).
/ˌsəʊ ˈkɔːld/
adj.
cái gọi là (thường hàm ý hoài nghi)
This so-called expert could not answer a simple grammar question.
Vị chuyên gia được cho là giỏi này không trả lời nổi một câu ngữ pháp đơn giản.
Chi tiết
Cấu tạo: trạng từ (so) + quá khứ phân từ (called); thường mang sắc thái mỉa mai.
/ˌʃʊɡə ˈfriː/
adj.
không đường
He drinks sugar-free soda to cut down on calories.
Anh ấy uống nước ngọt không đường để giảm bớt calo.
Chi tiết
Cấu tạo: danh từ (sugar) + tính từ (free); cùng nhóm với duty-free, interest-free.
/ˈtaɪm kənˌsjuːmɪŋ/
adj.
tốn thời gian
Writing reports by hand is time-consuming and tiring.
Viết báo cáo bằng tay vừa tốn thời gian vừa mệt.
Chi tiết
Cấu tạo: danh từ (time) + hiện tại phân từ (consuming).
/ˌwɜːld ˈfeɪməs/
adj.
nổi tiếng thế giới
Ha Long Bay is a world-famous destination for foreign tourists.
Vịnh Hạ Long là điểm đến nổi tiếng thế giới với du khách nước ngoài.
Chi tiết
Cấu tạo: danh từ (world) + tính từ (famous).
/ˌfɜːst ˈhænd/
adj.
trực tiếp, tận mắt (kinh nghiệm)
She has first-hand knowledge of life in the UK.
Cô ấy có kiến thức trực tiếp về cuộc sống ở Anh.
Chi tiết
Cấu tạo: số thứ tự (first) + danh từ (hand). Cũng dùng như trạng từ (learn it first-hand).
/ˌfɜːst ˈklɑːs/
adj.
hạng nhất, hạng sang; xuất sắc
They upgraded to a first-class ticket for the long flight.
Họ nâng hạng lên vé hạng nhất cho chuyến bay dài.
Chi tiết
Cấu tạo: số thứ tự (first) + danh từ (class). Còn nghĩa "xuất sắc" (a first-class essay).
/ˌfɜːst ˈbɔːn/
adj.
con đầu lòng, sinh đầu
As the first-born child, she often looks after her siblings.
Là con đầu lòng, cô ấy thường chăm sóc các em.
Chi tiết
Cấu tạo: số thứ tự (first) + quá khứ phân từ (born). Cũng dùng như danh từ (the first-born).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...