Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

easy-going

/ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ B2

Nghĩa

dễ tính, thoải mái adj.

Định nghĩa · Relaxed and not easily upset or stressed.

“Our easy-going teacher never gets angry about small mistakes.”Cô giáo dễ tính của chúng tôi không bao giờ nổi giận vì lỗi nhỏ.

Ghi chú · Nghĩa: thoải mái (relaxed). Cấu tạo: tính từ (easy) + hiện tại phân từ (going).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...