Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

introverted

/ˈɪntrəvɜːtɪd/ B2

Nghĩa

hướng nội, thích ở một mình adj.

Định nghĩa · Preferring to be alone or in quiet places.

“He is quite introverted and prefers reading to going out.”Anh ấy khá hướng nội và thích đọc sách hơn là ra ngoài.

“Introverted people often think carefully before they speak.”Người hướng nội thường suy nghĩ kỹ trước khi nói.

Đồng nghĩa shyreserved
Cụm hay dùng an introverted child
Họ từ introvert (n.)

Ghi chú · Danh từ: introvert. Trái nghĩa: extroverted. Không có nghĩa xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...