Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tense

/tens/ B2

Nghĩa

căng thẳng, lo âu adj.

Định nghĩa · Feeling nervous or anxious about something.

“She felt tense before her driving test.”Cô ấy thấy căng thẳng trước kỳ thi bằng lái.

“The room went tense as everyone waited for the results.”Cả căn phòng trở nên căng thẳng khi mọi người chờ kết quả.

Đồng nghĩa wound upstressed out
Họ từ tension (n.)

Ghi chú · Không thoải mái, lo lắng. Nói thân mật hơn: "wound up", "stressed out". Trái nghĩa: relaxed.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...