Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jealous

/ˈdʒeləs/ B2

Nghĩa

ghen tị; ghen tuông adj.

Định nghĩa · Feeling unhappy because of someone else's success.

“She felt a little jealous when her friend won the prize.”Cô ấy hơi ghen tị khi bạn mình giành giải.

“Try not to be jealous of what other people have.”Cố đừng ghen tị với những gì người khác có.

Đồng nghĩa envious
Họ từ jealousy (n.)

Ghi chú · Đi với "of": jealous of somebody. Cũng nghĩa "ghen" (trong tình cảm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...