jealous
/ˈdʒeləs/ B2
Nghĩa
ghen tị; ghen tuông
adj.
Định nghĩa · Feeling unhappy because of someone else's success.
“She felt a little jealous when her friend won the prize.”Cô ấy hơi ghen tị khi bạn mình giành giải.
“Try not to be jealous of what other people have.”Cố đừng ghen tị với những gì người khác có.
Ghi chú · Đi với "of": jealous of somebody. Cũng nghĩa "ghen" (trong tình cảm).