Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

envious

/ˈenviəs/ B2

Nghĩa

thèm muốn, ganh tị (điều người khác có) adj.

Định nghĩa · Wanting what someone else has.

“I was envious of his chance to study abroad.”Tôi ganh tị với cơ hội đi du học của anh ấy.

“She looked at their new house with envious eyes.”Cô ấy nhìn ngôi nhà mới của họ bằng ánh mắt thèm thuồng.

Đồng nghĩa jealous
Cụm hay dùng envious of someone
Họ từ envy (n., v.)

Ghi chú · Đi với "of". Danh từ/động từ: envy. Gần nghĩa jealous nhưng ít nói về tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...