envious
Nghĩa
Định nghĩa · Wanting what someone else has.
“I was envious of his chance to study abroad.”Tôi ganh tị với cơ hội đi du học của anh ấy.
“She looked at their new house with envious eyes.”Cô ấy nhìn ngôi nhà mới của họ bằng ánh mắt thèm thuồng.
Ghi chú · Đi với "of". Danh từ/động từ: envy. Gần nghĩa jealous nhưng ít nói về tình cảm.