Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

determined

/dɪˈtɜːmɪnd/ B2

Nghĩa

quyết tâm, kiên định (tích cực) adj.

Định nghĩa · Having a strong desire to achieve something.

“She is determined to pass the IELTS exam this year.”Cô ấy quyết tâm đỗ kỳ thi IELTS trong năm nay.

“His determined attitude helped him finish the marathon.”Thái độ kiên định đã giúp anh ấy hoàn thành cuộc chạy marathon.

Đồng nghĩa resolute

Ghi chú · Tích cực. Nếu tiêu cực (cứng đầu, cố chấp) thì dùng stubborn/obstinate.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...