Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frank

/fræŋk/ B2

Nghĩa

thẳng thắn, thật lòng (tích cực) adj.

Định nghĩa · Honest and direct in expressing thoughts.

“To be frank, the plan needs more work.”Nói thẳng thì kế hoạch này cần chỉnh sửa thêm.

“I appreciate your frank and honest feedback.”Tôi trân trọng phản hồi thẳng thắn và chân thành của bạn.

Đồng nghĩa directopen
Họ từ frankly (adv.)

Ghi chú · Tích cực (thẳng thắn, chân thành). Nếu quá cộc lốc thì là blunt/abrupt/curt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...