Kho từ › Cụm với do và make › do the washing-up

do the washing-up

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
rửa bát đĩa
UK /ˌduː ðə ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/ · US /ˌduː ðə ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/
You cooked, so I will do the washing-up.
→ Bạn nấu rồi, để tôi rửa bát cho.
Dùng DO cho việc nhà: do the washing-up. KHÔNG "make the washing-up".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...