Kho từ › Cụm với do và make › make up for

make up for

B2 phr. v. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
bù đắp cho, đền bù cho
UK /ˌmeɪk ˈʌp fə/ · US /ˌmeɪk ˈʌp fə/
The lovely food at the hotel made up for the small rooms.
→ Đồ ăn ngon ở khách sạn đã bù lại cho những căn phòng nhỏ.
Đồng nghĩa
compensate for
Phrasal verb với MAKE (ba phần). "make up for + N".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...