Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make up for

/ˌmeɪk ˈʌp fə/ B2

Nghĩa

bù đắp cho, đền bù cho phr. v.

Định nghĩa · To compensate for something lost or damaged.

“The lovely food at the hotel made up for the small rooms.”Đồ ăn ngon ở khách sạn đã bù lại cho những căn phòng nhỏ.

Đồng nghĩa compensate for

Ghi chú · Phrasal verb với MAKE (ba phần). "make up for + N".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...