make up for
/ˌmeɪk ˈʌp fə/ B2
Nghĩa
bù đắp cho, đền bù cho
phr. v.
Định nghĩa · To compensate for something lost or damaged.
“The lovely food at the hotel made up for the small rooms.”Đồ ăn ngon ở khách sạn đã bù lại cho những căn phòng nhỏ.
Đồng nghĩa
compensate for
Ghi chú · Phrasal verb với MAKE (ba phần). "make up for + N".