Kho từ › Cụm với do và make › make of

make of

B2 phr. v. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
nghĩ, đánh giá (về ai/cái gì)
UK /ˈmeɪk əv/ · US /ˈmeɪk əv/
What do you make of the new English teacher?
→ Bạn nghĩ sao về thầy/cô giáo tiếng Anh mới?
Phrasal verb với MAKE, hầu như chỉ dùng trong câu hỏi "What do you make of...?".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...