Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make of

/ˈmeɪk əv/ B2

Nghĩa

nghĩ, đánh giá (về ai/cái gì) phr. v.

Định nghĩa · To form an opinion about someone or something.

“What do you make of the new English teacher?”Bạn nghĩ sao về thầy/cô giáo tiếng Anh mới?

Ghi chú · Phrasal verb với MAKE, hầu như chỉ dùng trong câu hỏi "What do you make of...?".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...