make a profit
/ˌmeɪk ə ˈprɒfɪt/ B2
Nghĩa
thu lợi nhuận, có lãi
phr.
Định nghĩa · To earn money from a business activity.
“The small shop finally made a profit in its second year.”Cửa hàng nhỏ cuối cùng đã có lãi vào năm thứ hai.
Ghi chú · Dùng MAKE (tạo ra kết quả: lợi nhuận). Trái nghĩa: make a loss.