Kho từ › Cụm với do và make › make a profit

make a profit

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
thu lợi nhuận, có lãi
UK /ˌmeɪk ə ˈprɒfɪt/ · US /ˌmeɪk ə ˈprɒfɪt/
The small shop finally made a profit in its second year.
→ Cửa hàng nhỏ cuối cùng đã có lãi vào năm thứ hai.
Dùng MAKE (tạo ra kết quả: lợi nhuận). Trái nghĩa: make a loss.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...