Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a profit

/ˌmeɪk ə ˈprɒfɪt/ B2

Nghĩa

thu lợi nhuận, có lãi phr.

Định nghĩa · To earn money from a business activity.

“The small shop finally made a profit in its second year.”Cửa hàng nhỏ cuối cùng đã có lãi vào năm thứ hai.

Ghi chú · Dùng MAKE (tạo ra kết quả: lợi nhuận). Trái nghĩa: make a loss.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...