Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make off

/ˌmeɪk ˈɒf/ B2

Nghĩa

bỏ chạy, chuồn nhanh phr. v.

Định nghĩa · To run away quickly from a place.

“The thief made off before anyone could stop him.”Tên trộm chuồn mất trước khi ai kịp giữ hắn lại.

Đồng nghĩa run offflee

Ghi chú · Phrasal verb với MAKE = rời đi vội vã (thường sau khi làm điều xấu). "make off with" = ôm đồ chạy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...