make for
/ˈmeɪk fə/ B2
Nghĩa
đi/tiến về phía
phr. v.
Định nghĩa · To head towards a specific place.
“Let us make for the city centre and look for a place to eat.”Chúng ta hãy tiến về trung tâm thành phố và tìm chỗ ăn.
Đồng nghĩa
head formove towards
Ghi chú · Phrasal verb với MAKE = di chuyển về hướng nào đó.