Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make for

/ˈmeɪk fə/ B2

Nghĩa

đi/tiến về phía phr. v.

Định nghĩa · To head towards a specific place.

“Let us make for the city centre and look for a place to eat.”Chúng ta hãy tiến về trung tâm thành phố và tìm chỗ ăn.

Đồng nghĩa head formove towards

Ghi chú · Phrasal verb với MAKE = di chuyển về hướng nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...