Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do away with

/ˌduː əˈweɪ wɪð/ B2

Nghĩa

bãi bỏ, dẹp bỏ, loại bỏ phr. v.

Định nghĩa · To remove or stop using something.

“The new manager wants to do away with unnecessary paperwork.”Vị quản lý mới muốn dẹp bỏ những thủ tục giấy tờ không cần thiết.

Đồng nghĩa abolishget rid of

Ghi chú · Phrasal verb với DO (ba phần). "do away with + N".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...