Kho từ › Cụm với do và make › do away with

do away with

B2 phr. v. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
bãi bỏ, dẹp bỏ, loại bỏ
UK /ˌduː əˈweɪ wɪð/ · US /ˌduː əˈweɪ wɪð/
The new manager wants to do away with unnecessary paperwork.
→ Vị quản lý mới muốn dẹp bỏ những thủ tục giấy tờ không cần thiết.
Đồng nghĩa
abolishget rid of
Phrasal verb với DO (ba phần). "do away with + N".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...