| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/muː/
|
v. |
(bò) kêu "ò ó", rống
The cows moo loudly every morning at feeding time.
Đàn bò kêu "ò ó" ầm ĩ mỗi sáng vào giờ cho ăn.
Chi tiết Từ tượng thanh (onomatopoeia) mô phỏng tiếng bò kêu.
|
— |
|
/miˈaʊ/
|
v. |
(mèo) kêu meo meo
My cat meows at the door whenever it wants to come in.
Con mèo của tôi kêu meo meo ở cửa mỗi khi muốn vào nhà.
Chi tiết Từ tượng thanh tiếng mèo kêu. Anh-Anh cũng viết là miaow.
|
— |
|
/pɜː/
|
v. |
(mèo) kêu grừ grừ khoan khoái; (động cơ) chạy êm
The kitten curled up and purred on my lap.
Chú mèo con cuộn tròn và kêu grừ grừ trong lòng tôi.
Chi tiếtThe new engine purrs quietly as we drive.Động cơ mới chạy êm ru khi chúng tôi lái xe.
Từ tượng thanh tiếng mèo rên khe khẽ khi dễ chịu; cũng dùng cho động cơ chạy êm.
|
— |
|
/rɔː/
|
v. |
(sư tử) gầm; gào thét
The lion roared and the whole zoo fell silent.
Con sư tử gầm lên và cả sở thú chợt im bặt.
Chi tiếtThe crowd roared when the striker scored.Đám đông gào thét khi tiền đạo ghi bàn.
Từ tượng thanh tiếng gầm; cũng chỉ tiếng ồn lớn của đám đông, động cơ hay biển.
|
— |
|
/bʌz/
|
v. |
(ong) kêu vo ve
A bee buzzed around the flowers in the garden.
Một con ong bay vo ve quanh những bông hoa trong vườn.
Chi tiết Từ tượng thanh tiếng ong và côn trùng bay; cũng chỉ tiếng điện thoại rung.
|
— |
|
/twiːt/
|
v. |
(chim) hót ríu rít
Small birds tweet cheerfully at dawn.
Những chú chim nhỏ hót ríu rít vui vẻ lúc bình minh.
Chi tiết Từ tượng thanh tiếng chim hót; nghĩa mạng xã hội "đăng tweet" cũng bắt nguồn từ đây.
|
— |
|
/ɡrəʊn/
|
v. |
rên rỉ
The students groaned when they heard about the extra homework.
Đám học sinh rên lên khi nghe tin phải làm thêm bài tập.
Chi tiết Đồng âm với grown /ɡrəʊn/ = đã lớn (quá khứ phân từ của grow).
|
— |
|
/ˈɡrʌmbl/
|
v. |
càu nhàu, cằn nhằn
The passengers grumbled about the late train.
Hành khách càu nhàu về chuyến tàu đến muộn.
Chi tiếtĐồng nghĩacomplainmoan
Âm gr- gợi sự khó chịu, cằn nhằn.
|
— |
|
/ˈɡrʌmpi/
|
adj. |
cáu kỉnh, gắt gỏng
Grandpa gets grumpy when he misses his afternoon nap.
Ông tôi trở nên gắt gỏng khi lỡ giấc ngủ trưa.
Chi tiếtĐồng nghĩabad-temperedirritable
Âm gr- gợi tính khí cáu bẳn.
|
— |
|
/ɡraʊl/
|
v. |
gầm gừ (như chó dữ)
The dog growled at the stranger by the gate.
Con chó gầm gừ với người lạ ở cổng.
Chi tiết Âm gr- gợi âm thanh trầm, đe dọa như tiếng chó dữ.
|
— |
|
/klɪk/
|
v. |
kêu "tách"; nhấp chuột
The door lock shut with a sharp click.
Ổ khóa cửa đóng lại với một tiếng "tách" đanh gọn.
Chi tiếtClick the link to log in to the website.Nhấp vào liên kết để đăng nhập trang web.
Âm cl- ở đầu từ thường gợi âm thanh sắc, gọn, hơi kim loại.
|
— |
|
/klæŋ/
|
v. |
kêu "keng" (tiếng kim loại)
The metal gate shut with a loud clang.
Cánh cổng sắt đóng sầm với một tiếng "keng" vang.
Chi tiết Âm cl- gợi tiếng kim loại vang, sắc.
|
— |
|
/ˌklɪp ˈklɒp/
|
n. |
tiếng "lộp cộp" (vó ngựa gõ đường)
We heard the clip-clop of horses on the old stone street.
Chúng tôi nghe tiếng "lộp cộp" của vó ngựa trên con phố đá cổ.
Chi tiết Âm cl- lặp lại mô phỏng tiếng vó ngựa gõ trên đường.
|
— |
|
/splæʃ/
|
v. |
làm bắn nước, té nước tung tóe
The children splashed water at each other in the pool.
Bọn trẻ té nước vào nhau trong hồ bơi.
Chi tiết Âm sp- ở đầu từ thường gợi nước hoặc chất lỏng văng ra.
|
— |
|
/spɪt/
|
v. |
nhổ, phun (ra khỏi miệng)
The food was so salty that he spat it out.
Món ăn mặn đến mức anh ấy phải nhổ ra.
Chi tiết Âm sp- gợi chất lỏng hoặc thức ăn phun ra khỏi miệng. Quá khứ: spat (hoặc spit).
|
— |
|
/spreɪ/
|
v. |
xịt, phun (thành tia nhỏ)
She sprayed some perfume on her wrist before going out.
Cô ấy xịt chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.
Chi tiết Âm sp- gợi chất lỏng phun thành những tia nhỏ.
|
— |
|
/ˈsprɪŋkl/
|
v. |
rắc, rưới (giọt hoặc hạt nhỏ)
He sprinkled sugar over his bowl of yogurt.
Anh ấy rắc đường lên bát sữa chua.
Chi tiết Âm sp- gợi những giọt hoặc hạt nhỏ rơi rải rác.
|
— |
|
/spɜːt/
|
v. |
phun vọt, tuôn ra đột ngột
Water spurted out of the broken pipe.
Nước phun vọt ra từ đường ống bị vỡ.
Chi tiết Âm sp- gợi chất lỏng tuôn ra đột ngột, mạnh.
|
— |
|
/ˈwɪsl/
|
v. |
huýt sáo; thổi còi
He whistled a happy tune as he walked home.
Anh ấy huýt sáo một giai điệu vui vẻ khi đi bộ về nhà.
Chi tiếtThe referee blew his whistle to stop the match.Trọng tài thổi còi để dừng trận đấu.
Âm wh- ở đầu từ thường gợi sự chuyển động của luồng khí.
|
— |
|
/wɪz/
|
v. |
vút qua, xẹt qua (kêu vèo)
A motorbike whizzed past us on the highway.
Một chiếc xe máy vút qua chúng tôi trên đường cao tốc.
Chi tiết Âm wh- gợi tiếng vật gì đó lao vèo qua không khí. Cũng viết whiz.
|
— |
|
/wiːz/
|
v. |
thở khò khè
The old man wheezed as he climbed the steep stairs.
Ông lão thở khò khè khi leo cầu thang dốc.
Chi tiết Âm wh- gợi tiếng thở rít qua đường thở hẹp.
|
— |
|
/smæʃ/
|
v. |
đập vỡ tan tành
The ball smashed the window into tiny pieces.
Quả bóng làm cửa kính vỡ tan thành từng mảnh nhỏ.
Chi tiết Đuôi -ash thường gợi hành động nhanh và mạnh, dữ dội.
|
— |
|
/dæʃ/
|
v. |
lao đi, phóng nhanh
She dashed across the road to catch the bus.
Cô ấy lao vụt qua đường để kịp bắt xe buýt.
Chi tiết Đuôi -ash gợi chuyển động nhanh, gấp.
|
— |
|
/kræʃ/
|
v. |
đâm, va chạm mạnh; đổ sầm
Two motorbikes crashed at the busy junction.
Hai chiếc xe máy đâm nhau ở ngã tư đông đúc.
Chi tiết Đuôi -ash gợi va chạm mạnh, ầm ĩ.
|
— |
|
/bæʃ/
|
v. |
nện, đập mạnh (làm hư hại)
He bashed the nail into the wood with a heavy hammer.
Anh ấy nện chiếc đinh vào gỗ bằng cây búa nặng.
Chi tiết Đuôi -ash gợi cú đánh mạnh làm hư hại hoặc thương tích.
|
— |
|
/mæʃ/
|
v. |
nghiền nhuyễn
Mash the potatoes with a little butter and milk.
Nghiền khoai tây với một chút bơ và sữa.
Chi tiết Đuôi -ash gợi việc nghiền hoặc ép cho nhuyễn. Món "mashed potato" = khoai tây nghiền.
|
— |
|
/ɡæʃ/
|
n. |
vết cắt/rạch dài và sâu
The broken glass left a deep gash on his arm.
Mảnh kính vỡ để lại một vết rạch sâu trên cánh tay anh.
Chi tiết Đuôi -ash gợi vết cắt hoặc rạch dài và sâu do va chạm mạnh.
|
— |
Đang tải...