Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cholera

/ˈkɒlərə/ B2

Nghĩa

bệnh tả n.

Định nghĩa · A disease caused by drinking contaminated water.

“Clean water supplies are the best way to prevent cholera.”Nguồn nước sạch là cách tốt nhất để phòng ngừa bệnh tả.

Ghi chú · Bệnh gây nôn mửa, tiêu chảy; thường do thức ăn và nước bị nhiễm bẩn. Nhấn âm đầu: CHO-le-ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...