Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bat

/bæt/ B2

Nghĩa

con dơi n.

Định nghĩa · A flying mammal that is active at night.

“At dusk, bats flew out of the cave to hunt insects.”Lúc chạng vạng, đàn dơi bay ra khỏi hang để săn côn trùng.

Ghi chú · Thú bay kiếm ăn ban đêm. "bat" cũng nghĩa gậy đánh bóng (bóng chày, cricket).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...