bat
/bæt/ B2
Nghĩa
con dơi
n.
Định nghĩa · A flying mammal that is active at night.
“At dusk, bats flew out of the cave to hunt insects.”Lúc chạng vạng, đàn dơi bay ra khỏi hang để săn côn trùng.
Ghi chú · Thú bay kiếm ăn ban đêm. "bat" cũng nghĩa gậy đánh bóng (bóng chày, cricket).