Kho từ › Thế giới tự nhiên › bat

bat

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
con dơi
UK /bæt/ · US /bæt/
At dusk, bats flew out of the cave to hunt insects.
→ Lúc chạng vạng, đàn dơi bay ra khỏi hang để săn côn trùng.
Thú bay kiếm ăn ban đêm. "bat" cũng nghĩa gậy đánh bóng (bóng chày, cricket).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...