Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

claw

/klɔː/ B2

Nghĩa

móng vuốt; càng (cua) n.

Định nghĩa · A sharp nail on an animal's foot.

“The cat sharpened its claws on the leg of the wooden chair.”Con mèo mài vuốt vào chân chiếc ghế gỗ.

Ghi chú · Vuốt sắc của mèo, chim săn mồi; ở cua/tôm hùm thì "claw" = càng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...