Kho từ › Thế giới tự nhiên › claw

claw

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
móng vuốt; càng (cua)
UK /klɔː/ · US /klɔː/
The cat sharpened its claws on the leg of the wooden chair.
→ Con mèo mài vuốt vào chân chiếc ghế gỗ.
Vuốt sắc của mèo, chim săn mồi; ở cua/tôm hùm thì "claw" = càng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...