Kho từ › Thế giới tự nhiên › wing

wing

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
cánh (chim, côn trùng)
UK /wɪŋ/ · US /wɪŋ/
The injured bird could not spread its wings to fly.
→ Con chim bị thương không thể dang cánh để bay.
Chim và côn trùng đều có wings; máy bay cũng có wings. spread/flap its wings = dang/vỗ cánh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...