nest
/nest/ B2
Nghĩa
tổ (chim)
n.
Định nghĩa · A structure built by birds for laying eggs.
“A pair of swallows built a nest under the roof of our house.”Một đôi chim én làm tổ dưới mái nhà chúng tôi.
Cụm hay dùng
build a nest
Ghi chú · Cũng dùng như động từ: birds nest = chim làm tổ.