Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nest

/nest/ B2

Nghĩa

tổ (chim) n.

Định nghĩa · A structure built by birds for laying eggs.

“A pair of swallows built a nest under the roof of our house.”Một đôi chim én làm tổ dưới mái nhà chúng tôi.

Cụm hay dùng build a nest

Ghi chú · Cũng dùng như động từ: birds nest = chim làm tổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...