Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feather

/ˈfeðə/ B2

Nghĩa

lông vũ (của chim) n.

Định nghĩa · The soft covering of a bird's body.

“A single white feather drifted down from the nest.”Một chiếc lông vũ trắng nhẹ nhàng rơi xuống từ tổ chim.

Ghi chú · Đọc /ˈfeðə/ với âm "th" hữu thanh (đầu lưỡi rung). Số nhiều feathers = bộ lông chim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...