Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whiskers

/ˈwɪskəz/ B2

Nghĩa

ria (mèo, chuột, chó...) n.

Định nghĩa · Long hair on the face of some animals.

“A cat uses its whiskers to feel its way in the dark.”Mèo dùng ria để dò đường trong bóng tối.

Ghi chú · Thường ở số nhiều. Số ít whisker = một sợi ria.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...