Kho từ › Thế giới tự nhiên › whiskers

whiskers

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
ria (mèo, chuột, chó...)
UK /ˈwɪskəz/ · US /ˈwɪskəz/
A cat uses its whiskers to feel its way in the dark.
→ Mèo dùng ria để dò đường trong bóng tối.
Thường ở số nhiều. Số ít whisker = một sợi ria.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...