whiskers
/ˈwɪskəz/ B2
Nghĩa
ria (mèo, chuột, chó...)
n.
Định nghĩa · Long hair on the face of some animals.
“A cat uses its whiskers to feel its way in the dark.”Mèo dùng ria để dò đường trong bóng tối.
Ghi chú · Thường ở số nhiều. Số ít whisker = một sợi ria.