Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paw

/pɔː/ B2

Nghĩa

bàn chân (thú có đệm/vuốt) n.

Định nghĩa · The foot of an animal with pads or claws.

“The dog hurt its paw on a piece of broken glass.”Con chó bị thương ở bàn chân vì giẫm phải mảnh thủy tinh vỡ.

Ghi chú · Chân của chó, mèo, gấu... (có đệm thịt). Người thì dùng foot/hand.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...