Kho từ › Thế giới tự nhiên › paw

paw

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
bàn chân (thú có đệm/vuốt)
UK /pɔː/ · US /pɔː/
The dog hurt its paw on a piece of broken glass.
→ Con chó bị thương ở bàn chân vì giẫm phải mảnh thủy tinh vỡ.
Chân của chó, mèo, gấu... (có đệm thịt). Người thì dùng foot/hand.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...