Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beak

/biːk/ B2

Nghĩa

mỏ (chim) n.

Định nghĩa · The hard part of a bird's mouth used for eating.

“The heron used its long beak to catch fish in the pond.”Con diệc dùng chiếc mỏ dài để bắt cá trong ao.

Đồng nghĩa bill

Ghi chú · Mỏ cứng của chim. "bill" cũng nghĩa mỏ, hay dùng cho vịt/ngan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...