Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fur

/fɜː/ B2

Nghĩa

bộ lông mao (của thú) n.

Định nghĩa · The soft hair covering an animal's body.

“The cat's soft fur kept it warm through the winter.”Bộ lông mềm của con mèo giúp nó ấm suốt mùa đông.

Họ từ furry (adj.)

Ghi chú · Lông mềm phủ thân thú (khác feather của chim). Danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...