sight
Nghĩa
Định nghĩa · The ability to see or a view of something.
“Sight is the sense most of us rely on the most.”Thị giác là giác quan mà đa số chúng ta phụ thuộc nhiều nhất.
“The old lighthouse is a familiar sight along this stretch of coast.”Ngọn hải đăng cũ là một cảnh tượng quen thuộc dọc đoạn bờ biển này.
Ghi chú · Một trong năm giác quan. Cụm hay dùng: out of sight (khuất tầm mắt), at first sight (thoạt nhìn).