Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sight

/saɪt/ B2

Nghĩa

thị giác; thị lực; cảnh tượng n.

Định nghĩa · The ability to see or a view of something.

“Sight is the sense most of us rely on the most.”Thị giác là giác quan mà đa số chúng ta phụ thuộc nhiều nhất.

“The old lighthouse is a familiar sight along this stretch of coast.”Ngọn hải đăng cũ là một cảnh tượng quen thuộc dọc đoạn bờ biển này.

Ghi chú · Một trong năm giác quan. Cụm hay dùng: out of sight (khuất tầm mắt), at first sight (thoạt nhìn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...