Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gorge

/ɡɔːdʒ/ B2

Nghĩa

hẻm núi (thung lũng hẹp, sâu, vách rất dốc) n.

Định nghĩa · A deep, narrow valley with steep sides.

“The river has cut a deep gorge with steep rocky sides.”Dòng sông đã khoét thành một hẻm núi sâu với hai bên vách đá dốc đứng.

Ghi chú · Là loại valley đặc biệt: hẹp và vách dốc. Động từ gorge (oneself) nghĩa "ăn ngốn ngấu".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...