gorge
/ɡɔːdʒ/ B2
Nghĩa
hẻm núi (thung lũng hẹp, sâu, vách rất dốc)
n.
Định nghĩa · A deep, narrow valley with steep sides.
“The river has cut a deep gorge with steep rocky sides.”Dòng sông đã khoét thành một hẻm núi sâu với hai bên vách đá dốc đứng.
Ghi chú · Là loại valley đặc biệt: hẹp và vách dốc. Động từ gorge (oneself) nghĩa "ăn ngốn ngấu".