Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tributary

/ˈtrɪbjətri/ B2

Nghĩa

nhánh sông, phụ lưu (sông nhỏ đổ vào sông lớn) n.

Định nghĩa · A small river that flows into a larger one.

“The Đà River is a major tributary of the Red River.”Sông Đà là một phụ lưu lớn của sông Hồng.

Ghi chú · Đổ nước vào sông chính. Số nhiều: tributaries. Trái nghĩa dòng chảy: distributary (chi lưu ở châu thổ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...