Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mouth

/maʊθ/ B2

Nghĩa

cửa sông (nơi sông đổ ra biển) n.

Định nghĩa · The place where a river meets the sea.

“The city grew up around the mouth of the river.”Thành phố hình thành quanh cửa sông.

Ghi chú · Trái nghĩa: source (nguồn sông). Ở đây là nghĩa mở rộng của "miệng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...