Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mane

/meɪn/ B2

Nghĩa

bờm (ngựa, sư tử) n.

Định nghĩa · Long hair around the neck of some animals.

“The horse tossed its mane as it galloped across the field.”Con ngựa hất bờm khi phi nước đại qua cánh đồng.

Ghi chú · Đọc giống "main". Lông dài mọc ở cổ ngựa và sư tử đực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...