Kho từ › Thế giới tự nhiên › mane

mane

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
bờm (ngựa, sư tử)
UK /meɪn/ · US /meɪn/
The horse tossed its mane as it galloped across the field.
→ Con ngựa hất bờm khi phi nước đại qua cánh đồng.
Đọc giống "main". Lông dài mọc ở cổ ngựa và sư tử đực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...