Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tail

/teɪl/ B2

Nghĩa

đuôi n.

Định nghĩa · The part of an animal's body that extends behind it.

“The dog wagged its tail happily when its owner came home.”Con chó vẫy đuôi vui mừng khi chủ về nhà.

Ghi chú · Đồng âm với "tale" (câu chuyện). wag its tail = vẫy đuôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...