Kho từ › Thế giới tự nhiên › tail

tail

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
đuôi
UK /teɪl/ · US /teɪl/
The dog wagged its tail happily when its owner came home.
→ Con chó vẫy đuôi vui mừng khi chủ về nhà.
Đồng âm với "tale" (câu chuyện). wag its tail = vẫy đuôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...