Kho từ › Thế giới tự nhiên › hoof

hoof

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
móng guốc (ngựa, bò, dê)
UK /huːf/ · US /huːf/
The blacksmith fitted a new metal shoe to the horse's hoof.
→ Người thợ rèn đóng một chiếc móng sắt mới vào chân ngựa.
Số nhiều: hooves /huːvz/ (đổi f → v). Chân guốc của ngựa, bò, dê, hươu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...