Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hoof

/huːf/ B2

Nghĩa

móng guốc (ngựa, bò, dê) n.

Định nghĩa · The hard covering on the foot of certain animals.

“The blacksmith fitted a new metal shoe to the horse's hoof.”Người thợ rèn đóng một chiếc móng sắt mới vào chân ngựa.

Ghi chú · Số nhiều: hooves /huːvz/ (đổi f → v). Chân guốc của ngựa, bò, dê, hươu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...