Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

horn

/hɔːn/ B2

Nghĩa

sừng n.

Định nghĩa · A hard, pointed structure on an animal's head.

“The bull lowered its horns and charged at the gate.”Con bò đực cúi sừng và lao vào cánh cổng.

Ghi chú · Sừng cứng của bò, dê, tê giác... Từ "horn" cũng nghĩa còi xe/kèn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...