horn
Nghĩa
Định nghĩa · A hard, pointed structure on an animal's head.
“The bull lowered its horns and charged at the gate.”Con bò đực cúi sừng và lao vào cánh cổng.
Ghi chú · Sừng cứng của bò, dê, tê giác... Từ "horn" cũng nghĩa còi xe/kèn.
Từ vựng B2
Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A hard, pointed structure on an animal's head.
“The bull lowered its horns and charged at the gate.”Con bò đực cúi sừng và lao vào cánh cổng.
Ghi chú · Sừng cứng của bò, dê, tê giác... Từ "horn" cũng nghĩa còi xe/kèn.
Đang tải...