Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

petal

/ˈpetl/ B2

Nghĩa

cánh hoa n.

Định nghĩa · A part of a flower that is often colorful and attracts insects.

“The rose slowly lost its petals in the afternoon heat.”Bông hồng rụng dần từng cánh trong cái nóng buổi chiều.

Ghi chú · Là các "lá" màu sắc bao quanh nhị hoa. Số nhiều petals.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...