Kho từ › Thế giới tự nhiên › petal

petal

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
cánh hoa
UK /ˈpetl/ · US /ˈpetl/
The rose slowly lost its petals in the afternoon heat.
→ Bông hồng rụng dần từng cánh trong cái nóng buổi chiều.
Là các "lá" màu sắc bao quanh nhị hoa. Số nhiều petals.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...