Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pollen

/ˈpɒlən/ B2

Nghĩa

phấn hoa n.

Định nghĩa · A fine powder produced by flowers that helps plants reproduce.

“Bees carry pollen from one flower to another.”Ong mang phấn hoa từ bông này sang bông khác.

Ghi chú · Danh từ không đếm được. Nhiều người bị dị ứng phấn hoa (pollen allergy).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...