Kho từ › Thế giới tự nhiên › bud

bud

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
nụ (hoa, lá)
UK /bʌd/ · US /bʌd/
In early spring the peach trees are covered in tiny buds.
→ Đầu xuân, những cây đào phủ đầy nụ nhỏ.
Cũng là động từ: trees bud = cây đâm chồi/ra nụ. "in bud" = đang ra nụ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...