bud
/bʌd/ B2
Nghĩa
nụ (hoa, lá)
n.
Định nghĩa · A small, undeveloped flower or leaf on a plant.
“In early spring the peach trees are covered in tiny buds.”Đầu xuân, những cây đào phủ đầy nụ nhỏ.
Ghi chú · Cũng là động từ: trees bud = cây đâm chồi/ra nụ. "in bud" = đang ra nụ.