Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bud

/bʌd/ B2

Nghĩa

nụ (hoa, lá) n.

Định nghĩa · A small, undeveloped flower or leaf on a plant.

“In early spring the peach trees are covered in tiny buds.”Đầu xuân, những cây đào phủ đầy nụ nhỏ.

Ghi chú · Cũng là động từ: trees bud = cây đâm chồi/ra nụ. "in bud" = đang ra nụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...