Kho từ › Thế giới tự nhiên › thorn

thorn

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
gai (hoa hồng...)
UK /θɔːn/ · US /θɔːn/
She pricked her finger on a sharp rose thorn.
→ Cô ấy bị gai hồng nhọn đâm vào ngón tay.
Họ từ
thorny (adj.)
Đọc /θɔːn/ với âm "th" vô thanh. Gai nhọn mọc trên thân/cành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...