Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thorn

/θɔːn/ B2

Nghĩa

gai (hoa hồng...) n.

Định nghĩa · A sharp, pointed part of a plant that can hurt you.

“She pricked her finger on a sharp rose thorn.”Cô ấy bị gai hồng nhọn đâm vào ngón tay.

Họ từ thorny (adj.)

Ghi chú · Đọc /θɔːn/ với âm "th" vô thanh. Gai nhọn mọc trên thân/cành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...