thorn
/θɔːn/ B2
Nghĩa
gai (hoa hồng...)
n.
Định nghĩa · A sharp, pointed part of a plant that can hurt you.
“She pricked her finger on a sharp rose thorn.”Cô ấy bị gai hồng nhọn đâm vào ngón tay.
Họ từ
thorny (adj.)
Ghi chú · Đọc /θɔːn/ với âm "th" vô thanh. Gai nhọn mọc trên thân/cành.