Kho từ › Thế giới tự nhiên › stem

stem

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
thân, cuống (của hoa, cây nhỏ)
UK /stem/ · US /stem/
Cut the flower stems at an angle before you put them in water.
→ Cắt vát cuống hoa trước khi cắm vào nước.
Phần thân mềm của hoa/cây nhỏ; cây to thì dùng trunk (thân gỗ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...