Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stem

/stem/ B2

Nghĩa

thân, cuống (của hoa, cây nhỏ) n.

Định nghĩa · The main support of a plant that connects the flower to the ground.

“Cut the flower stems at an angle before you put them in water.”Cắt vát cuống hoa trước khi cắm vào nước.

Ghi chú · Phần thân mềm của hoa/cây nhỏ; cây to thì dùng trunk (thân gỗ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...