Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bough

/baʊ/ B2

Nghĩa

cành lớn (cành chính của cây) n.

Định nghĩa · A large branch of a tree that supports smaller branches.

“A heavy bough broke off the old oak during the storm.”Một cành lớn gãy lìa khỏi cây sồi già trong cơn bão.

Ghi chú · Đọc /baʊ/ (vần với "now"). Cành to nhất; nhỏ hơn là branch, nhỏ nữa là twig.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...