bark
/bɑːk/ B2
Nghĩa
vỏ cây
n.
Định nghĩa · The outer covering of a tree that protects it.
“The rough bark of the banyan tree was covered in moss.”Lớp vỏ sần sùi của cây đa phủ đầy rêu.
Ghi chú · Đồng âm với bark = tiếng chó sủa. Vỏ cứng bọc ngoài thân cây.