Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bark

/bɑːk/ B2

Nghĩa

vỏ cây n.

Định nghĩa · The outer covering of a tree that protects it.

“The rough bark of the banyan tree was covered in moss.”Lớp vỏ sần sùi của cây đa phủ đầy rêu.

Ghi chú · Đồng âm với bark = tiếng chó sủa. Vỏ cứng bọc ngoài thân cây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...