Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

twig

/twɪɡ/ B2

Nghĩa

cành con, nhánh nhỏ n.

Định nghĩa · A small, thin branch of a tree or plant.

“The bird gathered dry twigs to build its nest.”Con chim tha những cành nhỏ khô về làm tổ.

Ghi chú · Cành nhỏ nhất, dễ gãy; to hơn là branch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...