Kho từ › Thế giới tự nhiên › root

root

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
rễ (cây)
UK /ruːt/ · US /ruːt/
The tree's roots had cracked the pavement over the years.
→ Rễ cây đã làm nứt vỉa hè qua nhiều năm.
Rễ đâm xuống đất. Nghĩa bóng (thường số nhiều roots): nguồn gốc, cội rễ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...