Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frog

/frɒɡ/ B2

Nghĩa

con ếch n.

Định nghĩa · A small amphibian that can jump and lives near water.

“A green frog jumped into the rice paddy with a splash.”Một con ếch xanh nhảy tõm xuống ruộng lúa.

Ghi chú · Loài lưỡng cư; con non của ếch là tadpole (nòng nọc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...