Kho từ › Thế giới tự nhiên › deer

deer

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
con hươu, con nai
UK /dɪə/ · US /dɪə/
A deer stepped quietly out of the forest at dawn.
→ Một con nai bước lặng lẽ ra khỏi rừng lúc bình minh.
Số ít và số nhiều GIỐNG nhau: one deer, two deer. Con đực có antlers (gạc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...