Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deer

/dɪə/ B2

Nghĩa

con hươu, con nai n.

Định nghĩa · A hoofed animal that often lives in forests and fields.

“A deer stepped quietly out of the forest at dawn.”Một con nai bước lặng lẽ ra khỏi rừng lúc bình minh.

Ghi chú · Số ít và số nhiều GIỐNG nhau: one deer, two deer. Con đực có antlers (gạc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...