owl
Nghĩa
Định nghĩa · A bird known for its ability to see well at night.
“An owl hooted somewhere in the dark woods.”Một con cú rúc lên đâu đó trong khu rừng tối.
Ghi chú · Chim săn mồi ban đêm. "night owl" = người quen thức khuya.
Từ vựng B2
Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A bird known for its ability to see well at night.
“An owl hooted somewhere in the dark woods.”Một con cú rúc lên đâu đó trong khu rừng tối.
Ghi chú · Chim săn mồi ban đêm. "night owl" = người quen thức khuya.
Đang tải...