Kho từ › Thế giới tự nhiên › owl

owl

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
con cú
UK /aʊl/ · US /aʊl/
An owl hooted somewhere in the dark woods.
→ Một con cú rúc lên đâu đó trong khu rừng tối.
Chim săn mồi ban đêm. "night owl" = người quen thức khuya.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...