Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

owl

/aʊl/ B2

Nghĩa

con cú n.

Định nghĩa · A bird known for its ability to see well at night.

“An owl hooted somewhere in the dark woods.”Một con cú rúc lên đâu đó trong khu rừng tối.

Ghi chú · Chim săn mồi ban đêm. "night owl" = người quen thức khuya.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...