fox
/fɒks/ B2
Nghĩa
con cáo
n.
Định nghĩa · A small, clever animal with a bushy tail.
“A red fox slipped through the hedge and vanished.”Một con cáo đỏ luồn qua hàng rào cây và biến mất.
Họ từ
foxy (adj.)
Ghi chú · Nghĩa bóng = kẻ ranh ma: "as sly/cunning as a fox".