Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fox

/fɒks/ B2

Nghĩa

con cáo n.

Định nghĩa · A small, clever animal with a bushy tail.

“A red fox slipped through the hedge and vanished.”Một con cáo đỏ luồn qua hàng rào cây và biến mất.

Họ từ foxy (adj.)

Ghi chú · Nghĩa bóng = kẻ ranh ma: "as sly/cunning as a fox".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...