Kho từ › Thế giới tự nhiên › pigeon

pigeon

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
chim bồ câu
UK /ˈpɪdʒɪn/ · US /ˈpɪdʒɪn/
Pigeons gathered around the old man feeding them crumbs.
→ Đàn bồ câu bu quanh ông lão đang cho chúng những mẩu bánh vụn.
Đọc /ˈpɪdʒɪn/ (2 âm tiết). Loài chim rất phổ biến ở quảng trường, thành phố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...