peacock
/ˈpiːkɒk/ B2
Nghĩa
con công (trống)
n.
Định nghĩa · A large bird with colorful feathers and a long tail.
“The peacock spread its tail into a huge fan of blue and green.”Con công xòe đuôi thành một chiếc quạt lớn màu xanh lam và xanh lục.
Ghi chú · Con trống là peacock, con mái là peahen. Thành ngữ "proud as a peacock".