Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peacock

/ˈpiːkɒk/ B2

Nghĩa

con công (trống) n.

Định nghĩa · A large bird with colorful feathers and a long tail.

“The peacock spread its tail into a huge fan of blue and green.”Con công xòe đuôi thành một chiếc quạt lớn màu xanh lam và xanh lục.

Ghi chú · Con trống là peacock, con mái là peahen. Thành ngữ "proud as a peacock".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...