Kho từ › Thế giới tự nhiên › peacock

peacock

B2 n. 📁 Thế giới tự nhiên EVU-UI
con công (trống)
UK /ˈpiːkɒk/ · US /ˈpiːkɒk/
The peacock spread its tail into a huge fan of blue and green.
→ Con công xòe đuôi thành một chiếc quạt lớn màu xanh lam và xanh lục.
Con trống là peacock, con mái là peahen. Thành ngữ "proud as a peacock".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...